Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lucrative
01
sinh lợi, có lãi
capable of producing a lot of profit or earning a great amount of money for someone
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most lucrative
so sánh hơn
more lucrative
có thể phân cấp
Các ví dụ
Investing in technology stocks can be very lucrative if done wisely.
Đầu tư vào cổ phiếu công nghệ có thể rất sinh lợi nếu được thực hiện một cách khôn ngoan.
02
sinh lợi, hấp dẫn
(of a target) highly desirable to attack
Các ví dụ
The radar installation 's fixed location made it a lucrative target for cruise missiles.
Vị trí cố định của trạm radar khiến nó trở thành mục tiêu hấp dẫn cho tên lửa hành trình.
Cây Từ Vựng
lucrativeness
lucrative
lucre



























