lucrative
luc
ˈluk
look
ra
tive
tɪv
tiv
British pronunciation
/lˈuːkɹətˌɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lucrative"trong tiếng Anh

lucrative
01

sinh lợi, có lãi

capable of producing a lot of profit or earning a great amount of money for someone
example
Các ví dụ
Investing in technology stocks can be very lucrative if done wisely.
Đầu tư vào cổ phiếu công nghệ có thể rất sinh lợi nếu được thực hiện một cách khôn ngoan.
02

sinh lợi, hấp dẫn

(of a target) highly desirable to attack
example
Các ví dụ
The radar installation 's fixed location made it a lucrative target for cruise missiles.
Vị trí cố định của trạm radar khiến nó trở thành mục tiêu hấp dẫn cho tên lửa hành trình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store