lowermost
lower
ˈləʊə
lewe
most
məʊst
mewst

Định nghĩa và ý nghĩa của "lowermost"trong tiếng Anh

lowermost
01

thấp nhất, dưới cùng

positioned at the very bottom 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The lowermost shelf held the heaviest items for stability. 

Kệ dưới cùng chứa những vật nặng nhất để đảm bảo sự ổn định.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng