lowermost
Pronunciation
/lˈoʊɚmˌoʊst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lowermost"trong tiếng Anh

lowermost
01

thấp nhất, dưới cùng

positioned at the very bottom
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The lowermost branches of the tree were covered in moss.
Những cành thấp nhất của cây được phủ đầy rêu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng