Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lowermost
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The lowermost shelf held the heaviest items for stability.
Kệ dưới cùng chứa những vật nặng nhất để đảm bảo sự ổn định.



























