low-grade
low
ləʊ
lew
grade
greɪd
greid

Định nghĩa và ý nghĩa của "low-grade"trong tiếng Anh

low-grade
01

chất lượng thấp, kém chất lượng

having poor quality or below the expected standard 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most low-grade
so sánh hơn
more low-grade
có thể phân cấp
lĩnh vực
quality, evaluation, materials
Các ví dụ
The low-grade materials used in the construction caused the building to deteriorate quickly. 

Các vật liệu chất lượng thấp được sử dụng trong xây dựng đã khiến tòa nhà xuống cấp nhanh chóng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng