Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
low-grade
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most low-grade
so sánh hơn
more low-grade
có thể phân cấp
Các ví dụ
She bought a low-grade laptop that broke after a few months of use.
Cô ấy đã mua một chiếc máy tính xách tay chất lượng thấp mà bị hỏng sau vài tháng sử dụng.



























