low-grade
Pronunciation
/lˈoʊɡɹˈeɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "low-grade"trong tiếng Anh

low-grade
01

chất lượng thấp, kém chất lượng

having poor quality or below the expected standard
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most low-grade
so sánh hơn
more low-grade
có thể phân cấp
Các ví dụ
She bought a low-grade laptop that broke after a few months of use.
Cô ấy đã mua một chiếc máy tính xách tay chất lượng thấp mà bị hỏng sau vài tháng sử dụng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng