Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
low-cost
01
giá rẻ, tiết kiệm
relatively cheap compared to others of its kind
Các ví dụ
The supermarket offers a wide selection of low-cost groceries to help families save money.
Siêu thị cung cấp một lựa chọn rộng rãi các mặt hàng tạp hóa giá rẻ để giúp các gia đình tiết kiệm tiền.



























