Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ascendancy
01
ưu thế, sự thống trị
a position of dominant power, influence, or control over others
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Her quick thinking and leadership skills helped her gain ascendancy within the organization.
Suy nghĩ nhanh nhạy và kỹ năng lãnh đạo của cô ấy đã giúp cô ấy giành được ưu thế trong tổ chức.
Cây Từ Vựng
ascendancy
ascendance
ascend



























