ascendancy
Pronunciation
/əˈsɛndənsi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ascendancy"trong tiếng Anh

Ascendancy
01

ưu thế, sự thống trị

a position of dominant power, influence, or control over others
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Her quick thinking and leadership skills helped her gain ascendancy within the organization.
Suy nghĩ nhanh nhạy và kỹ năng lãnh đạo của cô ấy đã giúp cô ấy giành được ưu thế trong tổ chức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng