Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Louse
01
chí, ký sinh trùng
a small parasitic insect that lives and feeds on the body of warm-blooded animals
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
lice
02
kẻ đê tiện, kẻ hèn hạ
a contemptible, unpleasant, or despicable person
Dialect
American
xúc phạm
tiếng lóng
Các ví dụ
He's a real louse for cheating on his wife and then lying about it.
Anh ta thực sự là một kẻ đê tiện vì đã lừa dối vợ mình và sau đó nói dối về điều đó.
03
rệp, chấy cây
any of several small insects especially aphids that feed by sucking the juices from plants
04
chấy, ký sinh trùng
wingless insect with mouth parts adapted for biting; mostly parasitic on birds
Cây Từ Vựng
lousy
louse



























