Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Loot
01
chiến lợi phẩm, tiền
money, especially cash, often implies earnings or resources gained
Các ví dụ
The sudden influx of loot from the unexpected bonus surprised him.
Sự tràn vào bất ngờ của chiến lợi phẩm từ tiền thưởng bất ngờ đã làm anh ta ngạc nhiên.
02
chiến lợi phẩm, của cải cướp được
money, goods, or valuables that have been taken by force or through illegal means
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
loot
Các ví dụ
The robbers divided the loot among themselves after the successful heist, unaware that the police were closing in on them.
Những tên cướp chia nhau chiến lợi phẩm sau vụ cướp thành công, không biết rằng cảnh sát đang tiến gần đến họ.
to loot
01
cướp bóc, ăn cắp
to illegally obtain or exploit copyrighted or patented material for personal gain
Transitive: to loot intellectual property
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
loot
ngôi thứ ba số ít
loots
hiện tại phân từ
looting
quá khứ đơn
looted
quá khứ phân từ
looted
Các ví dụ
The company discovered that a competitor had looted their proprietary software code and was selling a similar product under a different name.
Công ty phát hiện ra rằng một đối thủ cạnh tranh đã cướp bóc mã phần mềm độc quyền của họ và đang bán một sản phẩm tương tự dưới một tên khác.
02
cướp bóc, cướp đoạt
to steal or take goods or valuables by force, typically during a time of war or disorder
Transitive: to loot a place
Các ví dụ
The rioters loot the stores, grabbing anything of value during the chaos.
Những kẻ bạo loạn cướp phá các cửa hàng, lấy bất cứ thứ gì có giá trị trong hỗn loạn.



























