Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
longstanding
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most longstanding
so sánh hơn
more longstanding
có thể phân cấp
Các ví dụ
Their longstanding friendship began in elementary school and has endured through all the ups and downs of life.
Tình bạn lâu năm của họ bắt đầu từ tiểu học và đã trải qua mọi thăng trầm của cuộc sống.
Cây Từ Vựng
longstanding
long
standing



























