longitude
lon
ˈlɑn
laan
gi
ʤɪ
ji
tude
ˌtud
tood
/ˈlɒŋɡɪtjuːd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "longitude"trong tiếng Anh

Longitude
01

kinh độ, kinh tuyến

the distance of a point east or west of the meridian at Greenwich that is measured in degrees
longitude definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Mariners use longitude to navigate across the oceans using celestial navigation.
Thủy thủ sử dụng kinh độ để điều hướng trên các đại dương bằng cách sử dụng thiên văn hàng hải.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng