Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Longitude
01
kinh độ, kinh tuyến
the distance of a point east or west of the meridian at Greenwich that is measured in degrees
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Mariners use longitude to navigate across the oceans using celestial navigation.
Thủy thủ sử dụng kinh độ để điều hướng trên các đại dương bằng cách sử dụng thiên văn hàng hải.



























