Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Longitude
01
kinh độ, kinh tuyến
the distance of a point east or west of the meridian at Greenwich that is measured in degrees
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Longitude measures how far east or west a point is from the Prime Meridian.
Kinh độ đo khoảng cách một điểm ở phía đông hoặc tây so với Kinh tuyến gốc.



























