lode
Pronunciation
/ˈɫoʊd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lode"trong tiếng Anh

01

mạch, khoáng sản

a deposit of valuable mineral resources, such as ore, found within the Earth's crust
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
lodes
Các ví dụ
Extracting ore from the lode required advanced mining techniques and heavy machinery.
Việc khai thác quặng từ mạch đòi hỏi kỹ thuật khai thác tiên tiến và máy móc hạng nặng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng