Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lodgment
01
sự gửi tiền, sự ký gửi
the process of securely placing or depositing something, often into a designated location or container
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
lodgments
Các ví dụ
After gathering all the documents, she made a lodgment into the safe deposit box at the bank.
Sau khi thu thập tất cả các tài liệu, cô ấy đã thực hiện một gửi tiền vào hộp ký gửi an toàn tại ngân hàng.
02
nộp đơn khiếu nại, buộc tội
bringing a charge or accusation against someone



























