Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to liquidate
01
thanh toán, loại bỏ
to eliminate someone, often perceived as a threat, by causing their death
Transitive: to liquidate sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
liquidate
ngôi thứ ba số ít
liquidates
hiện tại phân từ
liquidating
quá khứ đơn
liquidated
quá khứ phân từ
liquidated
Các ví dụ
The dictator 's regime was known for liquidating political dissidents.
Chế độ của nhà độc tài được biết đến với việc thanh trừng những người bất đồng chính kiến.
02
thanh lý, giải thể
to settle financial matters of a business by determining its liabilities and distributing its assets to cover them
Transitive: to liquidate a business
Các ví dụ
The business was liquidated as part of the owner's retirement plan.
Doanh nghiệp đã được thanh lý như một phần của kế hoạch nghỉ hưu của chủ sở hữu.
03
thanh lý, trả nợ
to clear one's debt
Transitive: to liquidate a debt
Các ví dụ
She worked extra hours to liquidate her student loans.
Cô ấy làm thêm giờ để thanh toán các khoản vay sinh viên của mình.
Cây Từ Vựng
liquidation
liquidator
liquidate
liquid



























