artist
ar
ˈɑ:
aa
tist
tɪst
tist
artiste

Định nghĩa và ý nghĩa của "artist"trong tiếng Anh

Artist
01

nghệ sĩ, họa sĩ

someone who creates drawings, sculptures, paintings, etc. either as their job or hobby 
artist definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
artists
Các ví dụ
As an artist, he spends a lot of time in his studio. 

Là một nghệ sĩ, anh ấy dành rất nhiều thời gian trong xưởng vẽ của mình.

02

nghệ sĩ, người biểu diễn

a person who dances, sings, acts, etc. professionally 
artist definition and meaning
Các ví dụ
He is an accomplished artist, having starred in several musicals and films. 

Anh ấy là một nghệ sĩ tài năng, đã đóng vai chính trong nhiều vở nhạc kịch và phim.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng