Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lineage
01
dòng dõi, tổ tiên
the line of descendants or family line originating from a specific individual
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lineages
Các ví dụ
He is proud of his royal lineage.
Anh ấy tự hào về dòng dõi hoàng gia của mình.
02
dòng dõi, giai cấp
the passing down of traits from one generation to another within a family
Các ví dụ
She inherited her musical talent from her mother, continuing the lineage of musicians in their family.
Cô ấy thừa hưởng tài năng âm nhạc từ mẹ mình, tiếp nối dòng dõi nhạc sĩ trong gia đình họ.
03
dòng được trả tiền, dòng có thù lao
a unit of payment for written work, calculated according to the number of lines submitted
Các ví dụ
The author was paid by lineage for each article.
Tác giả được trả tiền theo dòng cho mỗi bài viết.
04
số dòng, số lượng dòng
the number of lines in a written or printed work
Các ví dụ
The manuscript contained 300 lineage.
Bản thảo chứa 300 dòng.
Cây Từ Vựng
lineage
line



























