linear
li
ˈlɪ
li
near
nɪə
nie
liner

Định nghĩa và ý nghĩa của "linear"trong tiếng Anh

01

tuyến tính, thẳng

involving lines or having the shape of a straight line 
linear definition and meaning
Các ví dụ
During the hike, the trail cut straight through the forest in a clean, linear path toward the peak in the distance. 

Trong chuyến đi bộ đường dài, con đường mòn đi thẳng qua khu rừng theo một con đường tuyến tính sạch sẽ hướng tới đỉnh núi ở phía xa.

02

tuyến tính, tỷ lệ

(of a circuit or device) having an output directly proportional to the input 
linear definition and meaning
Các ví dụ
The amplifier has a linear response to voltage. 

Bộ khuếch đại có phản ứng tuyến tính với điện áp.

03

tuyến tính

related to equations that create straight lines when graphed, indicating a constant rate of change 

additive

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
In this math problem, we need to solve a set of linear equations to find the values of x and y. 

Trong bài toán toán học này, chúng ta cần giải một hệ phương trình tuyến tính để tìm giá trị của x và y.

04

tuyến tính, thẳng

measured along a single straight dimension 
Các ví dụ
The architect noted the linear span of the corridor. 

Kiến trúc sư đã lưu ý đến nhịp tuyến tính của hành lang.

05

tuyến tính, dài và hẹp

(of a leaf) long and narrow in shape 
Các ví dụ
The grass had thin, linear leaves. 

Cỏ có những chiếc lá mỏng và dài hẹp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng