Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
linear
01
tuyến tính, thẳng
involving lines or having the shape of a straight line
Các ví dụ
Geometric art is characterized by linear forms constructed from basic line segments and their intersections rather than organic curves.
Nghệ thuật hình học được đặc trưng bởi các hình dạng tuyến tính được xây dựng từ các đoạn đường cơ bản và giao điểm của chúng chứ không phải các đường cong hữu cơ.
02
(of a circuit or device) having an output directly proportional to the input
Các ví dụ
A linear circuit ensures predictable output.
03
tuyến tính
related to equations that create straight lines when graphed, indicating a constant rate of change
Các ví dụ
The algebra class focused on solving linear equations that represented straight lines on a graph.
Lớp đại số tập trung vào việc giải các phương trình tuyến tính biểu diễn các đường thẳng trên đồ thị.
04
measured along a single straight dimension
Các ví dụ
The blueprint specified the linear distance between columns.
05
(of a leaf) long and narrow in shape
Các ví dụ
Lilies feature linear leaves along their stems.
Cây Từ Vựng
bilinear
linearize
linearly
linear
line



























