Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
limply
01
mềm nhũn, lỏng lẻo
in a way that is soft, floppy, or not rigid
Các ví dụ
The curtain swayed limply in the light breeze.
Tấm màn đung đưa lỏng lẻo trong làn gió nhẹ.
02
một cách yếu ớt, thiếu năng lượng
in a manner that shows a lack of strength, energy, or firmness
Các ví dụ
She reached out limply to shake his hand, feeling weak.
Cô ấy yếu ớt đưa tay ra để bắt tay anh ta, cảm thấy mệt mỏi.
Cây Từ Vựng
limply
limp



























