Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Limber
01
xe kéo pháo, khung pháo
a two-wheeled horse-drawn vehicle used to pull a field gun or caisson
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
limbers
to limber
01
làm cho linh hoạt, làm cho mềm dẻo
to make something flexible, nimble, or pliable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
limber
ngôi thứ ba số ít
limbers
hiện tại phân từ
limbering
quá khứ đơn
limbered
quá khứ phân từ
limbered
02
gắn bộ phận kéo, nối bộ phận kéo
attach the limber
limber
01
dẻo dai, linh hoạt
having a body that is flexible and can move and bend easily
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
limberest
so sánh hơn
limberer
có thể phân cấp
Các ví dụ
The gymnast's limber body allowed her to perform impressive contortions and flips.
Cơ thể dẻo dai của vận động viên thể dục cho phép cô thực hiện những động tác uốn dẻo và lộn nhào ấn tượng.
02
linh hoạt, dễ thích nghi
(used of e.g. personality traits) readily adaptable
03
dẻo dai, linh hoạt
(used of artifacts) easily bent



























