Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
articulated
01
khớp nối, được tạo thành từ các bộ phận riêng biệt kết nối
made up of distinct, connected parts that can move or bend
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most articulated
so sánh hơn
more articulated
có thể phân cấp
Các ví dụ
The articulated trailer allowed the truck to make sharper turns.
Xe moóc khớp nối cho phép xe tải rẽ góc hẹp hơn.
Cây Từ Vựng
unarticulated
articulated
articulate
articul



























