Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Article
01
bài viết, báo
a piece of writing about a particular subject on a website, in a newspaper, magazine, or other publication
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
articles
Các ví dụ
I found an article online that explained how to improve time management skills.
Tôi đã tìm thấy một bài báo trực tuyến giải thích cách cải thiện kỹ năng quản lý thời gian.
02
mạo từ
(grammar) any type of determiner that shows whether we are referring to a particular thing or a general example of something
Các ví dụ
The teacher explained that 'the' is a definite article used to refer to specific items.
Giáo viên giải thích rằng 'the' là một mạo từ xác định được sử dụng để chỉ các mục cụ thể.
03
bài viết, vật phẩm
a specific object or item, particularly one that is part of a set
Các ví dụ
Each article in the museum's collection was meticulously labeled and displayed.
Mỗi mục trong bộ sưu tập của bảo tàng đều được dán nhãn và trưng bày một cách tỉ mỉ.
04
điều khoản, khoản
a paragraph or clause in a legal agreement or document that is separate from others and deals with something particular
Các ví dụ
The contract was voided because Article 4 was violated.
Hợp đồng đã bị hủy bỏ vì điều 4 bị vi phạm.
to article
01
ký hợp đồng, nhận học việc
to bind by a contract, particularly for a specified training period, often in a professional or skilled trade setting
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
article
ngôi thứ ba số ít
articles
hiện tại phân từ
articling
quá khứ đơn
articled
quá khứ phân từ
articled
Các ví dụ
She decided to article with a renowned law firm to complete her legal training.
Cô ấy quyết định ký hợp đồng với một công ty luật nổi tiếng để hoàn thành khóa đào tạo luật của mình.



























