arthropod
Pronunciation
/ˈɑɹθɹəˌpɑd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "arthropod"trong tiếng Anh

Arthropod
01

động vật chân khớp, arthropod

an invertebrate animal with a segmented body and a chitinous exoskeleton, such as a spider, crab, etc.
arthropod definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
arthropods
Các ví dụ
Crustaceans, including shrimp and lobsters, are aquatic arthropods.
Động vật giáp xác, bao gồm tôm và tôm hùm, là động vật chân đốt sống dưới nước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng