Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lightless
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most lightless
so sánh hơn
more lightless
có thể phân cấp
Các ví dụ
He stared out the window at the lightless horizon, waiting for dawn.
Anh nhìn ra cửa sổ về phía chân trời không ánh sáng, chờ đợi bình minh.
02
không ánh sáng, tối tăm
giving no light
Cây Từ Vựng
lightlessness
lightless
light



























