lightless
light
ˈlaɪt
lait
less
ləs
lēs
British pronunciation
/lˈa‍ɪtləs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lightless"trong tiếng Anh

lightless
01

không có ánh sáng, tối tăm

entirely without light
example
Các ví dụ
He stared out the window at the lightless horizon, waiting for dawn.
Anh nhìn ra cửa sổ về phía chân trời không ánh sáng, chờ đợi bình minh.
02

không ánh sáng, tối tăm

giving no light
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store