Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
light-colored
01
có màu sáng, sáng màu
(of colors) having a bright or pale shade or tone
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most light-colored
so sánh hơn
more light-colored
có thể phân cấp
Các ví dụ
She preferred to decorate her living room with light-colored furniture to create a bright and airy atmosphere.
Cô ấy thích trang trí phòng khách của mình bằng đồ nội thất màu sáng để tạo ra một bầu không khí tươi sáng và thoáng đãng.



























