lifer
li
ˈlaɪ
lai
fer
fa
fa
linerligerliverlifter

Định nghĩa và ý nghĩa của "lifer"trong tiếng Anh

01

tù chung thân, phạm nhân án chung thân

a prisoner who must stay in prison for life 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lifers
Các ví dụ
The lifer stayed in the cell. 

Tù nhân chung thân ở lại trong phòng giam.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng