Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Liaison
01
mối quan hệ
a usually secretive or illicit sexual relationship
02
liên lạc
a channel for communication between groups
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
liaisons
03
chất kết dính
a mixture of eggs, cream, or other ingredients used to thicken sauces or soups, often providing a smooth and rich texture
Các ví dụ
The chef prepared a creamy mushroom soup by adding a liaison of egg yolks and heavy cream.
Đầu bếp đã chuẩn bị một món súp nấm kem bằng cách thêm một hỗn hợp lòng đỏ trứng và kem đặc.



























