lethargic
le
li
thar
ˈθɑ:
thaa
gic
ʤɪk
jik

Định nghĩa và ý nghĩa của "lethargic"trong tiếng Anh

lethargic
01

uể oải, thờ ơ

having no energy or interest in doing anything 
lethargic definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most lethargic
so sánh hơn
more lethargic
có thể phân cấp
Các ví dụ
After a long day at work, I felt lethargic and didn't have the energy to do anything. 

Sau một ngày dài làm việc, tôi cảm thấy uể oải và không có năng lượng để làm bất cứ điều gì.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng