Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to lead on
[phrase form: lead]
01
lừa dối, đánh lừa
to intentionally deceive someone by making them believe something that is not true
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
lead
thì hiện tại
lead on
ngôi thứ ba số ít
leads on
hiện tại phân từ
leading on
quá khứ đơn
led on
quá khứ phân từ
led on
Các ví dụ
The scammer has led many people on by pretending to be their grandchildren and asking for money.
Kẻ lừa đảo đã lừa dối nhiều người bằng cách giả vờ là cháu của họ và xin tiền.
1.1
làm ai đó hi vọng hão, lừa dối
to give someone false hope of a romantic relationship
Các ví dụ
She led him on with flirtatious glances.
Cô ấy dẫn dắt anh ta bằng những ánh nhìn tán tỉnh.
02
dẫn dắt, hướng dẫn
to guide or show the way to someone
Các ví dụ
The teacher led the students on a field trip to the science museum to explore various exhibits.
Giáo viên đã dẫn học sinh đi tham quan bảo tàng khoa học để khám phá các triển lãm khác nhau.



























