to laze
Pronunciation
/lˈeɪz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "laze"trong tiếng Anh

01

lười biếng, nhàn rỗi

to relax and enjoy oneself in a leisurely way, often by lying around and doing nothing productive
Intransitive
to laze definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
laze
ngôi thứ ba số ít
lazes
hiện tại phân từ
lazing
quá khứ đơn
lazed
quá khứ phân từ
lazed
Các ví dụ
Cats are experts at finding sunny spots to laze and nap.
Mèo là chuyên gia trong việc tìm những chỗ có nắng để lười biếng và ngủ trưa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng