Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Layperson
01
người không chuyên, giáo dân
someone who is not a clergyman or a professional person
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
laypeople
02
người không chuyên, người ngoại đạo
someone who lacks professional knowledge regarding a specific subject
Các ví dụ
The medical terms were explained in simple language for the layperson.
Các thuật ngữ y tế đã được giải thích bằng ngôn ngữ đơn giản cho người không chuyên.



























