Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Arrears
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
arrears
Các ví dụ
Interest continued to accumulate on the outstanding arrears.
Lãi suất tiếp tục tích lũy trên các khoản nợ chưa thanh toán.
02
nợ quá hạn, khoản thanh toán chậm trễ
the condition of being behind on required payments
Các ví dụ
He was notified that his account was in arrears.
Anh ấy được thông báo rằng tài khoản của mình đang nợ quá hạn.



























