to lambaste
Pronunciation
/ˌɫæmˈbæst/, /ˌɫæmˈbeɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lambaste"trong tiếng Anh

to lambaste
01

chỉ trích nặng nề, khiển trách công khai

to criticize or reprimand severely and publicly
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
lambaste
ngôi thứ ba số ít
lambastes
hiện tại phân từ
lambasting
quá khứ đơn
lambasted
quá khứ phân từ
lambasted
Các ví dụ
Tomorrow, the CEO will lambaste the team for their failure to meet sales targets.
Ngày mai, CEO sẽ chỉ trích nặng nề đội ngũ vì không đạt được mục tiêu bán hàng.
02

đánh đập dã man, hành hung

to beat violently
Các ví dụ
The bully lambasted the smaller boy until teachers intervened.
Kẻ bắt nạt đã lambaste cậu bé nhỏ hơn cho đến khi các giáo viên can thiệp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng