Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Laborer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
laborers
Các ví dụ
As a seasonal laborer, she harvested crops on the farm during the summer months.
Là một lao động thời vụ, cô ấy đã thu hoạch mùa màng trên nông trại trong những tháng mùa hè.



























