Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Laboratory
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
laboratories
Các ví dụ
Forensic laboratories analyze evidence collected from crime scenes to aid in investigations.
Các phòng thí nghiệm pháp y phân tích bằng chứng thu thập từ hiện trường vụ án để hỗ trợ điều tra.
02
phòng thí nghiệm, xưởng thực nghiệm
a region resembling a laboratory inasmuch as it offers opportunities for observation and practice and experimentation



























