Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Abstract expressionism
01
chủ nghĩa biểu hiện trừu tượng, trừu tượng trữ tình
a modern art movement originated in New York in which an artist expresses subjective feelings in abstract forms rather than external objects or figures
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
abstract expressionisms
Các ví dụ
Abstract expressionism emerged in the mid-20th century, characterized by spontaneous, intuitive creations often devoid of recognizable subject matter.
Chủ nghĩa biểu hiện trừu tượng xuất hiện vào giữa thế kỷ 20, được đặc trưng bởi những sáng tạo tự phát, trực giác thường không có chủ đề nhận biết được.



























