Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Knowledge
01
kiến thức, tri thức
an understanding of or information about a subject after studying and experiencing it
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Jane gained knowledge about ancient history by reading books and visiting museums.
Jane có được kiến thức về lịch sử cổ đại bằng cách đọc sách và thăm quan bảo tàng.



























