knocked out
Pronunciation
/nˈɑːkt ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "knocked out"trong tiếng Anh

knocked out
01

bị đánh gục, bất tỉnh

having been rendered unconscious or defeated, typically in a physical contest or battle
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most knocked out
so sánh hơn
more knocked out
có thể phân cấp
Các ví dụ
The knocked-out opponent remained unconscious for several minutes.
Đối thủ bị đo ván vẫn bất tỉnh trong vài phút.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng