Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
knocked out
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most knocked out
so sánh hơn
more knocked out
có thể phân cấp
Các ví dụ
The knocked-out opponent remained unconscious for several minutes.
Đối thủ bị đo ván vẫn bất tỉnh trong vài phút.



























