Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to kneel
01
quỳ xuống
to support the weight of the body on a knee or both knees
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
kneel
ngôi thứ ba số ít
kneels
hiện tại phân từ
kneeling
quá khứ đơn
knelt
quá khứ phân từ
knelt
Các ví dụ
The athlete chose to kneel during the national anthem as a peaceful protest against social injustice.
Vận động viên đã chọn quỳ gối trong quốc ca như một cuộc biểu tình ôn hòa chống lại bất công xã hội.
Kneel
01
quỳ gối, tư thế quỳ
the act or position of supporting oneself on the knees
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
kneels
Các ví dụ
She took a kneel beside the garden bed to plant flowers.
Cô ấy đã thực hiện một quỳ gối bên cạnh luống hoa để trồng hoa.
Cây Từ Vựng
kneeler
kneeling
kneel



























