to kneel
Pronunciation
/ˈniɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kneel"trong tiếng Anh

to kneel
01

quỳ xuống

to support the weight of the body on a knee or both knees
Intransitive
to kneel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
kneel
ngôi thứ ba số ít
kneels
hiện tại phân từ
kneeling
quá khứ đơn
knelt
quá khứ phân từ
knelt
Các ví dụ
The athlete chose to kneel during the national anthem as a peaceful protest against social injustice.
Vận động viên đã chọn quỳ gối trong quốc ca như một cuộc biểu tình ôn hòa chống lại bất công xã hội.
01

quỳ gối, tư thế quỳ

the act or position of supporting oneself on the knees
kneel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
kneels
Các ví dụ
She took a kneel beside the garden bed to plant flowers.
Cô ấy đã thực hiện một quỳ gối bên cạnh luống hoa để trồng hoa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng