knee
knee
ni:
ni
neenih

Định nghĩa và ý nghĩa của "knee"trong tiếng Anh

01

đầu gối

the body part that is in the middle of the leg and helps it bend 
knee definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
knees
Các ví dụ
He felt a sharp pain in his knee after twisting it during a sports activity. 

Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói ở đầu gối sau khi vặn nó trong một hoạt động thể thao.

02

miếng che đầu gối, phần quần áo che đầu gối

the part of any garment that covers the knee 
knee definition and meaning
03

đầu gối, khớp gối

joint between the femur and tibia in a quadruped; corresponds to the human knee 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng