kinfolk
Pronunciation
/kˈɪnfoʊk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kinfolk"trong tiếng Anh

Kinfolk
01

họ hàng, người thân

family or relatives collectively
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
It 's important to stay connected with your kinfolk, even if they live far away.
Quan trọng là phải giữ liên lạc với người thân của bạn, ngay cả khi họ sống xa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng