kinesiology
ki
ki
ne
ˌni:
ni
sio
ˈziɒ
zio
lo
gy
ʤi
ji
epidemiologymicrobiologybacteriologyetiology

Định nghĩa và ý nghĩa của "kinesiology"trong tiếng Anh

Kinesiology
01

khoa học vận động, nghiên cứu khoa học về chuyển động của con người

the scientific study of human movement, encompassing the anatomy, physiology, and mechanics involved in physical activity 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Physical therapists use principles from kinesiology to design rehabilitation programs tailored to individual movement patterns. 

Các nhà vật lý trị liệu sử dụng các nguyên tắc từ kinesiology để thiết kế các chương trình phục hồi chức năng phù hợp với các mô hình chuyển động cá nhân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng