Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Kinesiology
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Exercise physiologists draw on kinesiology to create personalized fitness plans for individuals based on their movement capabilities.
Các nhà sinh lý học thể dục dựa vào kinesiology để tạo ra các kế hoạch tập luyện cá nhân hóa cho các cá nhân dựa trên khả năng vận động của họ.



























