kidney bean
kid
ˈkɪd
kid
ney
ni
ni
bean
bi:n
bin

Định nghĩa và ý nghĩa của "kidney bean"trong tiếng Anh

Kidney bean
01

đậu đỏ, đậu kidney

a variety of legume with a distinctive kidney shape and a robust, nutty flavor 
kidney bean definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
kidney beans
Các ví dụ
As she explored a bustling street market, she discovered a vendor selling savory kidney bean tacos. 

Khi khám phá một chợ đường phố nhộn nhịp, cô phát hiện một người bán hàng đang bán bánh taco ngon với đậu tây.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng