Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to kick in
[phrase form: kick]
01
đạp đổ, đập phá
to forcefully open or break through something, often a door or barrier
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
kick
thì hiện tại
kick in
ngôi thứ ba số ít
kicks in
hiện tại phân từ
kicking in
quá khứ đơn
kicked in
quá khứ phân từ
kicked in
Các ví dụ
To get to the fire extinguisher, she had to kick in the glass case.
Để lấy được bình chữa cháy, cô ấy phải đạp vỡ tủ kính.
02
bắt đầu có tác dụng, bắt đầu hiệu lực
to start to have an impact
Các ví dụ
When the adrenaline kicked in, he felt a sudden surge of energy.
Khi adrenaline bắt đầu phát huy tác dụng, anh ấy cảm thấy một luồng năng lượng đột ngột.
03
đóng góp, tham gia
to contribute one's share of money or assistance to a collective effort or cause
Các ví dụ
Everyone in the neighborhood kicked in to repair the playground equipment.
Mọi người trong khu phố đã đóng góp để sửa chữa thiết bị sân chơi.



























