jutting
ju
ˈʤə
tting
tɪng
ting
/d‍ʒˈʌtɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "jutting"trong tiếng Anh

jutting
01

nhô ra, nổi bật

extending out or projecting in a way that is noticeable
Các ví dụ
The building had a jutting balcony that overlooked the busy street.
Tòa nhà có một ban công nhô ra nhìn xuống con phố đông đúc.
Jutting
01

sự nhô ra, sự lồi ra

the act of projecting out from something
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng