Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Juxtaposition
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
juxtapositions
Các ví dụ
The photographer's juxtaposition of light and shadow created a dramatic effect in the portrait.
Sự đặt cạnh nhau của ánh sáng và bóng tối của nhiếp ảnh gia đã tạo ra hiệu ứng kịch tính trong bức chân dung.
02
sự đặt cạnh nhau, sự xếp liền kề
the placement or positioning of things next to one another
Các ví dụ
The juxtaposition of the old cathedral and the modern skyscraper is a feature of the city's skyline.
Sự đặt cạnh nhau của nhà thờ cổ và tòa nhà chọc trời hiện đại là một nét đặc trưng của đường chân trời thành phố.



























