Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Aristocrat
01
quý tộc, người thuộc tầng lớp quý tộc
someone who is a member of the aristocracy, which is the highest social rank
Các ví dụ
The sprawling estate of the aristocrat was adorned with ornate furnishings, valuable art collections, and meticulously landscaped gardens.
Khu đất rộng lớn của quý tộc được trang trí với đồ nội thất trang trí công phu, bộ sưu tập nghệ thuật giá trị và những khu vườn được chăm sóc tỉ mỉ.
Cây Từ Vựng
aristocratic
aristocratical
aristocrat



























