jewel
Pronunciation
/ˈdʒuəɫ/, /ˈdʒuɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "jewel"trong tiếng Anh

01

đá quý, trang sức

a precious or semi-precious piece of stone cut and polished to make items of jewelry
jewel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
jewels
02

ngọc, viên ngọc

a person or thing that is highly valued or cherished for its exceptional qualities
Các ví dụ
The old library, with its vast collection of rare books, is a jewel in the city's cultural heritage.
Thư viện cũ, với bộ sưu tập sách quý hiếm đồ sộ, là một viên ngọc trong di sản văn hóa của thành phố.
to jewel
01

trang trí bằng đá quý, tô điểm bằng châu báu

adorn or decorate with precious stones
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
jewel
ngôi thứ ba số ít
jewels
hiện tại phân từ
jeweling
quá khứ đơn
jeweled
quá khứ phân từ
jeweled
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng