to jaunt
jaunt
ʤɔ:nt
jawnt
daunthauntgaunttaunt

Định nghĩa và ý nghĩa của "jaunt"trong tiếng Anh

to jaunt
01

đi dạo, đi chơi ngắn

to take a short and leisurely journey or excursion, often for pleasure or recreation 
Intransitive: to jaunt somewhere
to jaunt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
jaunt
ngôi thứ ba số ít
jaunts
hiện tại phân từ
jaunting
quá khứ đơn
jaunted
quá khứ phân từ
jaunted
Các ví dụ
Eager to enjoy the sunny weather, they decided to jaunt to the nearby beach for a relaxing afternoon. 

Mong muốn tận hưởng thời tiết nắng đẹp, họ quyết định dạo chơi đến bãi biển gần đó để có một buổi chiều thư giãn.

01

chuyến đi chơi, cuộc dạo chơi

a journey taken for pleasure 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
jaunts
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng