die glaubensfreiheit
glaubensfreiheit
glaʊ̯bənsfʁaɪ̯haɪ̯t
glawbēnsfraihait

Định nghĩa và ý nghĩa của "glaubensfreiheit"trong tiếng Đức

Die Glaubensfreiheit
01

tự do tôn giáo, tự do tín ngưỡng

Das Recht, eine Religion frei zu wählen, zu praktizieren oder nicht zu glauben 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Glaubensfreiheit
Các ví dụ
In Deutschland gibt es die Glaubensfreiheit für alle Menschen. 

Ở Đức, có tự do tín ngưỡng cho tất cả mọi người.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng