Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mittleren alters
01
trung niên
In einem Lebensabschnitt zwischen Jugend und Alter, oft zwischen 40 und 60 Jahren
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Er ist ein Mann mittleren Alters.
Anh ấy là một người đàn ông trung niên.



























