wesentlich
Pronunciation
/ˈveːzn̩tlɪç/

Định nghĩa và ý nghĩa của "wesentlich"trong tiếng Đức

wesentlich
01

thiết yếu, cơ bản

Von grundlegender Bedeutung
wesentlich definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am wesentlichsten
so sánh hơn
wesentlicher
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Regelmäßige Bewegung ist ein wesentlicher Bestandteil der Herzgesundheit.
Tập thể dục thường xuyên là một thành phần thiết yếu của sức khỏe tim mạch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng